Thứ Năm, ngày 2 tháng 12 năm 2021

Phụ lục - Tốc độ phát triển nông nghiệp

Nội dung

Đơn

Ch/tiêu NQ ĐH

Kết quả thực hiện (1996-2000)

So với NQ

Ghi chú

vị tính

VII đề ra đến năm 2000

1996

1997

1998

1999

2000

ĐH VII

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

- Giá trị tổng sản lượng

triệu đồng

639.702

487.610

524.424

534.928

587.828

630.443

98%

. Trồng trọt

triệu đồng

343.882

363.700

361.188

383.993

406.590

tăng trưởng b/q 4,69%

. Chăn nuôi

triệu đồng

143.728

160.724

173.740

203.835

223.853

tăng trưởng b/q 12,04%

- Cơ cấu nông nghiệp

. Trồng trọt

%

61

70,52

69,35

67,52

65,32

64,49

. Chăn nuôi

%

39

29,48

30,65

32,48

34,68

35,51

- Diện tích gieo trồng

Ha

53.100

50.751

51.682

52.758

52.661

52.636

99%

. Cây lúa: - Diện tích

Ha

30.000

29.975

30.636

31.050

32.544

31.000

103,3%

- Sản lượng

Tấn

108.000

107.910

111.821

93.150

106.744

111.600

103,3%

. Đậu phọng: - Diện tích

Ha

7.500

5.560

4.942

5.471

3.209

5.000

66,7%

- Sản lượng

Tấn

18.000

10.564

9.686

11.489

5.647

11.000

61,1%

. Cây cao su

ha

3.000

2.562

2.803

3.029

3.029

3.029

101%

. Cây ăn quả

ha

3.000

1.441

1.785

1.827

1.950

2.100

70%

. Trâu bò

con

20.000

20.460

20.524

20.740

21.164

22.000

110%

. Bò sữa

con

6.000

1.250

1.950

3.350

4.095

6.000

100%

Bò vắt sữa

con

2.800

650

995

1.660

2.117

3.100

110,7%

. Con heo

con

70.000

36.490

37.000

34.700

38.775

40.000

57,4%

. Gia cầm

con

1.000.000

880.000

900.000

820.000

840.000

830.000

83%

Thông báo