Thứ Ba, ngày 27 tháng 9 năm 2022

Phụ lục 3 - Công tác xây dựng Đảng (2001 - 2005)

Chỉ tiêu

Đv
tính

Thực hiện (đến 30/7/2005)

Năm 2001

Năm 2002

Năm 2003

Năm 2004

Đến 30/7 Năm 2005

A

B

1

2

3

4

5

I - Đảng viên

 

 

 

 

 

 

1 - Tổng số Đảng viên

Người

700

785

850

907

958

Trong đó

 

 

 

 

 

 

- Nữ

Người

123

150

176

202

220

- Đương chức

Người

585

611

730

765

826

- Đảng viên 40, 50 tuổi Đảng

Người

16

18

22

25

25

a) Tuổi đời bình quân

Tuổi

40,73

40,32

40,24

40,14

39,83

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

- Từ 30 trở xuống

Người

74

99

115

137

174

- Từ 31 đến 40 tuổi

Người

308

331

337

345

360

- Từ 41 đến 50 tuổi

Người

217

249

288

302

304

- Từ 51 đến 60 tuổi

Người

69

75

73

82

80

- Từ 61 tuổi trở lên

Người

32

31

37

41

40

b) Trình độ học vấn

 

 

 

 

 

 

Văn hóa

 

700

785

850

907

958

- Cấp I

Người

53

53

47

44

44

- Cấp II

Người

179

188

163

151

150

- Cấp III

Người

468

544

640

712

764

Chuyên môn

 

403

459

557

609

657

- Trung cấp

Người

265

299

342

372

394

- Cao đẳng, Đại học

Người

138

160

215

237

262

- Trên Đại học

 

 

 

 

 

1

c) Trình độ LLCT

 

471

482

569

624

683

- Sơ cấp

Người

285

288

240

275

323

- Trung cấp

Người

154

157

289

304

306

- Cao cấp, cử nhân

Người

32

37

40

45

54

2 - Phát triển Đảng

Người

76

77

71

87

65

Trong đó

 

 

 

 

 

 

Nữ

Người

17

23

26

34

17

Đoàn viên TNCS HCM

Người

35

33

38

45

37

3 - Tiếp nhận từ nơi
khác chuyển đến

Người

14

16

7

12

7

4 - Chuyển đi nơi khác

Người

8

6

7

37

18

5 - Đảng viên từ trần

Người

2

1

4

5

1

6 - Kỷ luật Đảng

Người

11

16

8

10

11

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

- Khiển trách

Người

6

13

3

7

8

- Cảnh cáo

Người

1

3

5

3

2

- Cách chức

Người

1

 

 

 

 

- Khai trừ

Người

3

 

 

 

1

7 - Cho ra Đảng bằng
các hình thức khác

Người

 

 

 

 

 

- Xóa tên

Người

1

1

2

 

1

- Theo đơn xin

Người

 

 

 

 

 

8 - Phân bổ đảng viên

 

 

 

 

 

 

- Khu vực xã - thị trấn

Người

335

388

434

484

502

- Khu vực QLNN

Người

111

121

124

139

148

- Khu vực Sự nghiệp

Người

38

45

39

33

43

- Khối Nội chính

Người

119

125

141

155

163

- Doanh nghiệp

Người

32

37

44

28

28

- Khối Đảng

Người

30

35

35

35

38

- Khối Đoàn thể

Người

35

34

33

33

36

9 - Phân loại đảng viên
hằng năm

Người

 

 

 

 

 

- Tổng số đảng viên
tham gia phân loại

Người

619

704

810

889

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

- Đủ tư­ cách

Người

609

685

806

872

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

+ Đ­ược biểu dư­ơng

Người

114

268

166

191

 

- Vi phạm tư­ cách

 

10

19

4

17

 

II - Tình hình tổ chức cơ sở đảng

 

 

 

 

 

 

1 - Tổng số tổ chức CS Đảng

Cơ sở

40

40

42

43

45

a/ Đảng bộ cơ sở

Cơ sở

7

9

9

9

9

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

+ Chi bộ bộ phận

Cơ sở

40

52

58

62

67

b/ Chi bộ cơ sở

Cơ sở

33

31

33

34

36

2 - Phân bổ cơ sở Đảng theo khu vực

 

 

 

 

 

 

- Khu vực xã - thị trấn

Cơ sở

7

7

7

7

7

- Khu vực QLNN

Cơ sở

11

10

10

12

13

- Khu vực sự nghiệp

Cơ sở

4

4

5

5

5

- Khối Nội chính

Cơ sở

6

6

6

6

6

- Doanh nghiệp

Cơ sở

2

2

3

2

2

- Khối Đảng

Cơ sở

4

5

5

5

5

- Khối Đoàn thể

Cơ sở

6

6

6

6

7

3 - Biến động về tổ chức cơ sở Đảng

 

 

 

 

 

 

a/ Thành lập mới

Cơ sở

 

3

2

2

 

b/ Sáp nhập

Cơ sở

 

3

 

 

 

c/ Chia tách

 

 

 

 

 

2

d/ Giải thể

 

 

 

 

 

 

đ/ Chuyển giao

 

 

 

 

1

 

4/ Phân loại tổ chức
Đảng hằng năm

 

40

40

42

43

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

+ Trong sạch vững mạnh

Cơ sở

29

33

34

32

 

+ Hoàn thành nhiệm vụ

Cơ sở

11

7

7

9

 

+ Yếu, Kém

Cơ sở

 

 

 

1

 

+ Không phân loại do mới thành lập

Cơ sở

 

 

1

1

 

III - Bộ máy - biên
chế - cán bộ

 

 

 

 

 

 

1 - Bộ máy

Đơn vị

 

 

 

 

 

- Tổng số

Đơn vị

71

74

71

74

77

+ Thành lập mới

Đơn vị

5

 

3

2

1

+ Giải thể

Đơn vị

 

 

 

 

 

+ Tổ chức lại

Đơn vị

 

6

 

 

4

+ Đổi tên

Đơn vị

 

 

 

 

4

2 - Biên chế

 

 

 

 

 

 

- Tổng số

Người

1.529

1.551

1.584

1.681

1.620

+ Biên chế HCSN

Người

1.316

1.337

1.366

1.466

1.389

+ Khối Đảng - Đoàn thể

Người

67

68

72

69

83

+ Khối xã - thị trấn

Người

146

146

146

146

148

- Tổng số lao động đ­ược hư­ởng chế độ tinh giản

Người

 

5

 

1

 

3 - Cán bộ

 

 

 

 

 

 

- Tổng số cán bộ chủ chốt

Người

136

142

150

162

169

- Bổ nhiệm mới

Người

17

35

23

22

7

- Luân chuyển

Người

8

7

17

14

14

- Giải quyết hư­u trí

Người

 

1

 

 

 

4 - Đào tạo cán bộ

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số (đ­ược đào tạo và đang đào tạo)

Người

300

56

143

470

76

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

* Lý luận chính trị

Người

259

37

117

168

 

+ Cử nhân

Người

26

37

14

 

 

+ Cao cấp

Người

7

 

3

 

 

+ Trung cấp

Người

226

 

100

98

 

+ Sơ cấp

Người

 

 

 

70

 

* Trình độ chuyên môn

Người

41

19

26

180

75

+ Trên Đại học

Người

 

 

1

5

3

+ Đại học

Người

16

11

15

145

26

+ Cao đẳng

Người

 

 

 

 

44

+ Trung học

Người

25

8

10

30

2

* Tin học, ngoại ngữ

Người

 

 

 

122

1

+ Ngoại ngữ

Người

 

 

 

 

1(B)

+ Tin học

Người

 

 

 

122(A)

 

Thông báo