Thứ Ba, ngày 27 tháng 9 năm 2022

Phụ lục 2 - Biểu tổng hợp dự kiến các chỉ tiêu nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2005 – 2010)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện 2005

Tốc độ phát triển bình quân (%) 2000 – 2005

Dự kiến 2010

Tốc độ phát triển bình quân (%) 2005 – 2010

Ghi chú

1

Tổng giá trị sản xuất (GCĐ.94)

tỷ đồng

2.482

41,06

5.114

21,45

2

Bê tông hóa đường nội ấp, liên ấp xây dựng hoàn thiện thiết chế văn hóa cơ sở .

Hoàn thành

3

Phổ cập bậc trung học

-

-

-

hoàn thành

-

cuối 2007

4

Mặt bằng học vấn dân cư

lớp

7,5

-

10

-

5

Tỷ lệ hộ nghèo ( chuẩn 6tr )

%

-

-

< 1

-

năm 2008

6

Tỷ lệ hộ khá ( chuẩn 20 tr )

%

20 - 25

7

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

1,268

-

1,2 – 1,25

-

8

Tỷ lệ kiên cố hóa nhà ở dân cư

%

-

-

≥ 50%

-

9.

Giải quyết việc làm hằng năm

lượt lao động

4.200

-

3.200

-

10.

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo

%

11,5

-

35

-

11.

Tỷ lệ hộ dân sử dụng nước sạch

%

95

-

98

-

12.

Định mức nước sạch cho tiêu dùng .

l/người/ngày

60

-

90

-

13.

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia .

%

90

-

95

-

14.

Thu nhập dân cư .

triệu

13

-

25

-

(2 lần)

15.

Xây dựng mới nhà ở

căn hộ

-

-

5000

-

(5 năm)

16.

Sửa chữa nhà ở

căn hộ

-

-

3000

-

(5 năm)

17.

Chăm sóc sức khỏe

BS/vạn dân

5

-

6,7

-

18.

Dân số luyện tập thể dục thường xuyên .

%

16

-

≥ 20

-

19.

Di dời dân

hộ

-

1400

-

(5 năm)

20.

Cơ sở văn hóa

- Xã Văn hóa

- Ấp Văn hóa

-

ấp

-

1

11

-

-

-

-

3

23

-

-

-

Thông báo